[TỔNG HỢP 200+] Từ vựng tiếng anh về con vật cho bé
School life

[TỔNG HỢP 200+] Từ vựng tiếng anh về con vật cho bé

Học từ vựng tiếng anh về con vật cho bé là chủ đề mà rất nhiều ba mẹ quan tâm. Trong bài viết dưới đây Westlink sẽ giới thiệu các từ vựng học tiếng anh cho bé về con vật. Ba mẹ hãy cùng theo dõi và lưu về cho bé yêu học nhé. 

Vì sao nên học tiếng anh cho bé về con vật

tu vung tieng anh ve con vat cho be

Động vật luôn hiện hữu trong cuộc sống thường ngày vì vậy học tiếng anh cho bé về con vật sẽ giúp bé tăng phản xạ khi gặp tình huống nói về động vật tại trường hay ngoài đời sống. Ngoài ra chủ đề về động vật thường được mọi bé yêu thích, từ đó học từ vựng tiếng anh về con vật cho bé sẽ giúp bé hứng thú hơn. 

Khi ba mẹ cho bé học từ vựng tiếng Anh về con vật thông qua hình ảnh trong sách hay thực tiễn, được quan sát, nghe, đọc, viết sẽ giúp bé tự động khắc sâu tên động vật đó bằng tiếng Anh một cách tự nhiên nhất.

Học từ vựng tiếng Anh về động vật còn giúp bé tự tin giao tiếp với bạn bè hơn bởi có thêm nhiều chủ đề để cùng nhau chia sẻ, bàn luận.

Có thể bạn quan tâm: TOP 15+ truyện tiếng anh cho bé đơn giản, dễ hiểu ý nghĩa nhất

Nhóm các từ vựng tiếng anh về con vật cho bé 

Động vật ở nhà 

STT Tiếng Anh Phát âm Tiếng Việt
1 Dog /dɒɡ/ Chó
2 Cat /kæt/ Mèo
3 Hamster /ˈhæmstər/ Chuột nhảy
4 Rabbit /ˈræbɪt/ Thỏ
5 Guinea pig /ˈɡɪni pɪɡ/ Mòng két
6 Fish /fɪʃ/
7 Turtle /ˈtɜːrtl/ Rùa
8 Parrot /ˈpærət/ Vẹt
9 Canary /kəˈneəri/ Chim hoàng đế
10 Mouse /maʊs/ Chuột

Động vật hoang dã 

STT Tiếng Anh Phát âm Tiếng Việt
1 Lion /ˈlaɪən/ Sư tử
2 Elephant /ˈelɪfənt/ Voi
3 Tiger /ˈtaɪɡər/ Hổ
4 Giraffe /dʒɪˈræf/ Hươu cao cổ
5 Zebra /ˈziːbrə/ Ngựa vằn
6 Monkey /ˈmʌŋki/ Khỉ
7 Gorilla /ɡəˈrɪlə/ Khỉ đột
8 Kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ Chuột túi
9 Panda /ˈpændə/ Gấu trúc
10 Crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ Cá sấu
11 Wild animals /waɪld ˈæn.ɪ.məl/ Động vật hoang dã

Động vật ăn cỏ

STT Tiếng Anh Phát âm Tiếng Việt
1 Deer /dɪr/ Hươu
2 Stag / Buck /stæɡ / bʌk/ Hươu đực
3 Doe /doʊ/ Hươu cái
4 Fawn /fɔːn/ Hươu non
5 Rabbit /ˈræbɪt/ Thỏ
6 Bunny /ˈbʌni/ Thỏ con
7 Hare /hɛr/ Thỏ rừng
8 Horse /hɔːrs/ Ngựa
9 Mare /mɛr/ Ngựa cái
10 Stallion /ˈstæliən/ Ngựa đực
11 Foal /foʊl/ Ngựa con
12 Sheep /ʃiːp/ Cừu
13 Ewe /juː/ Cừu cái
14 Ram /ræm/ Cừu đực
15 Lamb /læm/ Cừu con
16 Goat /ɡoʊt/
17 Kid /kɪd/ Dê con
18 Billy goat /ˈbɪli ɡoʊt/ Dê đực
19 Nanny goat /ˈnæni ɡoʊt/ Dê cái
20 Cattle /ˈkætl/ Gia súc
21 Cow /kaʊ/ Bò cái
22 Bull /bʊl/ Bò đực
23 Calf /kælf/ Bê con
24 Giraffe /dʒɪˈræf/ Hươu cao cổ
25 Elephant /ˈɛlɪfənt/ Voi
26 Kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ Chuột túi
27 Zebra /ˈziːbrə/ Ngựa vằn
28 Gazelle /ɡəˈzɛl/ Linh dương
29 Antelope /ˈæntəloʊp/ Sơn dương
30 Buffalo /ˈbʌfəloʊ/ Trâu 
31 Camel /ˈkæməl/ Lạc đà
32 Rhino /ˈraɪnoʊ/ Tê giác
33 Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑtəməs/ Hà mã
34 Moose /muːs/ Hươu Canada
35 Bison /ˈbaɪsən/ Bò rừng
36 Panda /ˈpændə/ Gấu trúc
37 Koala /ˈkoʊlə/ Gấu túi
38 Sloth /sloʊθ/ Lười
39 Wombat /ˈwɑːmbæt/ Gấu túi Australia
40 Guinea pig /ˈɡɪni pɪɡ/ Mòng két
41 Donkey /ˈdɒŋki/ Lừa
42 Hedgehog /ˈhɛdʒhɒɡ/ Nhím
43 Porcupine /ˈpɔːrkjupaɪn/ Con nhím đuôi dài
44 Jerboa /ˈdʒɜːrboʊə/ Chuột chù

Xem thêm thông tin: 15+ Phương pháp dạy tiếng anh cho trẻ tiểu học

Các loài bướm và côn trùng 

STT Tiếng Anh Phát âm Tiếng Việt
1 Butterfly /ˈbʌtərflaɪ/ Bướm
2 Dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/ Chuồn chuồn
3 Ladybug /ˈleɪdi bʌɡ/ Bọ rùa
4 Bee /biː/ Ong
5 Ant /ænt/ Kiến
6 Grasshopper /ˈɡræshɒpər/ Dế
7 Beetle /ˈbiːtl̩/ Bọ cánh cứng
8 Moth /mɔːθ/ Bướm đêm
9 Firefly /ˈfaɪərflaɪ/ Đom đóm
10 Caterpillar /ˈkætərpɪlər/ Sâu bướm
11 Insects /ˈɪn.sekt/ Côn trùng

Các con vật dưới nước 

STT Tiếng Anh Phát âm Tiếng Việt
1 Dolphin /ˈdɒlfɪn/ Cá heo
2 Shark /ʃɑːrk/ Cá mập
3 Octopus /ˈɒktəpəs/ Bạch tuộc
4 Jellyfish /ˈdʒelifaɪʃ/ Sứa
5 Seahorse /ˈsiːhɔːrs/ Ngựa biển
6 Clownfish /klaʊn fɪʃ/ Cá hề
7 Starfish /ˈstɑːrfɪʃ/ Sao biển
8 Crab /kræb/ Cua
9 Lobster /ˈlɒbstər/ Tôm hùm
10 Whale /weɪl/ Cá voi
11 Squid /skwɪd/ Mực

Các loài chim 

STT Tiếng Anh Phát âm Tiếng Việt
1 Eagle /ˈiːɡl̩/ Đại bàng
2 Sparrow /ˈspær.oʊ/ Chim sẻ
3 Hawk /hɔːk/ Diều hâu
4 Owl /aʊl/ Cú mèo
5 Penguin /ˈpɛn.ɡwɪn/ Chim cánh cụt
6 Swan /swɑːn/ Thiên nga
7 Crow /kroʊ/ Quạ
8 Peacock /ˈpiːkɒk/ Khổng tước
9 Hummingbird /ˈhʌ.mɪŋ.bɜːrd/ Chim ruồi
10 Flamingo /fləˈmɪŋɡoʊ/ Hồng hạc

Xem thêm: 15+ trung tâm tiếng anh cho trẻ em tại Hà Nội tốt nhất 2024

STT Tiếng Anh Phát âm Tiếng Việt
1 Duck /dʌk/ Vịt
2 Drake /dreɪk/ Vịt trống
3 Hen /hɛn/ Vịt mái
4 Duckling /ˈdʌklɪŋ/ Vịt con
5 Mallard /ˈmælɑːrd/ Vịt bầu
6 Goose /ɡuːs/ Ngỗng/ Ngỗng mái
7 Gander /ˈɡændər/ Ngỗng đực
8 Gosling /ˈɡɒslɪŋ/ Ngỗng con
9 Turkey /ˈtɜːrki/ Gà tây
10 Hen /hɛn/ Gà mái
11 Rooster /ˈruːstər/ Gà trống
12 Chicken /ˈtʃɪkən/
13 Peacock /ˈpiːkɒk/ Công
14 Emu /ˈiːmjuː/ Đà điểu
15 Poultry /ˈpəʊl.tri/ Gia cầm

Gia súc 

STT Tiếng Anh Phát âm Tiếng Việt
1 Cattle /ˈkætl/ Gia súc
2 Livestock /ˈlaɪvˌstɑːk/ Gia súc
3 Dairy cow /ˈdɛri kaʊ/ Bò sữa
4 Calf /kælf/ Bê con
5 Bull /bʊl/ Bò đực
6 Cow /kaʊ/ Bò cái
7 Sheep /ʃiːp/ Cừu
8 Lamb /læm/ Cừu con
9 Ram /ræm/ Cừu đực
10 Ewe /juː/ Cừu cái
11 Goat /ɡoʊt/
12 Kid /kɪd/ Dê con

Các cụm từ tiếng anh chủ đề con vật cho bé

Cụm từ tiếng Anh  Nghĩa tiếng Việt 
Pig out Ăn nhiều
Horse around Đùa giỡn (vui chơi)
Beaver away Chăm chỉ (học tập/ làm việc) 
Duck out Trốn việc/ lẻn ra ngoài
Chicken out Rút lui 
Fish out Lấy cái gì đó ra khỏi một cái gì đó
Fish for Thu thập thông tin (gián tiếp)
Wolf down Ăn nhanh

Thành ngữ về động vật trong tiếng anh 

Thành ngữ tiếng Anh chủ đề con vật   Nghĩa tiếng Việt 
Kill two birds with one stone Một mũi tên trúng hai con nhạn 
Let the cat out of the bag Tiết lộ bí mật
Hold your horses Kiểm soát cảm xúc/ hành động
Get your ducks in a row Sắp xếp mọi thứ cẩn thận
A fish out of water Ai đó không thoải mái trong một tình huống (môi trường) mới
Bull in a China shop vụng về, thiếu cẩn thận
The lion’s share phần quan trọng
Busy as a bee Rất bận rộn 
Monkey see, monkey do  Bắt chước hành vi của ai đó
Alone bird/ wolf Người hay ở nhà
An odd bird/ fish Người quái dị
Bud someone Quấy rầy ai đó
A cat nap Ngủ ngày
A eager beaver Người chăm chỉ, nhiệt tình (trong công việc)
A home bird Người thích ở nhà
Badger someone Mè nheo
Make a pig of oneself Ăn uống thô tục

Đọc ngay: 12 App học tiếng Anh miễn phí cho trẻ em

Tính từ mô tả động vật trong tiếng anh

Từ vựng chủ đề con vật Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 
Domesticated dəˈmɛstɪkeɪtɪd Được thuần hóa
Omnivorous ɒmˈnɪvərəs Ăn tạp
Loyal ˈlɔɪəl Trung thành
Intelligent ɪnˈtɛlɪdʒənt Thông minh
Docile ˈdɒsaɪl Dễ sai bảo
Carnivorous ˌkɑrˈnɪvərəs Ăn thịt
Herbivorous hɜrˈbɪvərəs Ăn cỏ
Wild waɪld Hoang dã
Agile ˈædʒaɪl Nhanh nhẹn
Tiny ˈtaɪni Tí hon
Dangerous ˈdeɪndʒərəs Nguy hiểm
Fluff flʌf Mềm như bông
Slimy ˈslaɪmi Trơn nhớt
Scaly ˈskeɪli Có vảy
Unique juˈniːk Nổi bật
Cold-blooded ˌkoʊldˈblʌdɪd Máu lạnh
Poisonous ˈpɔɪzənəs Có độc
Ferocious fəˈroʊʃəs Dữ tợn
Aggressive əˈɡrɛsɪv Hung dữ

Mẫu câu giao tiếp tiếng anh về chủ đề động vật 

Mẫu câu giao tiếp chủ đề động vật Nghĩa tiếng Việt
Do you keep a pet? Bạn có nuôi thú cưng không?
Do you like to see animals in the zoo? Bạn có thích xem động vật trong sở thú không?
How many cats do you have Bạn có bao nhiêu con mèo?
What does it eat? Chúng ăn cái gì?
What can it do?  Chúng có thể làm gì?
How does it look? Nó trông như thế nào?
This cat is so cute and small Con mèo này thật đáng yêu và nhỏ bé
It is a white cat Đó là một con mèo trắng
I like cats and dogs Tôi thích mèo và chó
I have two dogs Tôi có hai con chó

Bên cạnh việc tự mở rộng vốn từ vựng tiếng anh về con vật cho bé tại nhà, ba mẹ nên chọn cho bé môi trường học quốc tế để được rèn luyện sử dụng tiếng Anh thường xuyên hơn. Tại trường quốc tế Westlink bên cạnh mang đến những giờ học tiếng Anh chất lượng trên lớp, việc dạy học tiếng anh cho bé về con vật còn được diễn ra thông qua các buổi dã ngoại, hoạt động ngoại khoá. Việc giảng dạy tiếng Anh qua hoạt động ngoại khoá sẽ giúp giảm sự nhàm chán, tăng hứng thú cho bé khi học. Ngoài ra khi học tương tác trực tiếp bên ngoài bé sẽ tự tin thể hiện khả năng ngoại ngữ của mình, như vậy bé cũng sẽ nhanh chóng phát triển toàn diện các kỹ năng. 

Xem thêm Video: 

KẾT LUẬN: Trên đây là các nhóm từ vựng tiếng anh về con vật cho bé, ba mẹ hãy thường xuyên thực hành cùng bé để giúp bé ghi nhớ từ vựng tốt hơn nhé. 

Xem thêm: 

Related news

    Book a tour

    Please fill in the form. Our Admissions team will contact you soon, within 24 hours

    Hi, I am
    Please contact me through
    and
    I would like to book a tour for child(ren)
    Child(ren) name - Year of birth
    Entry year
    How did you
    learn about Westlink?

    Enquire

    Please fill in this form, our Admissions team will contact you soon.